Giới thiệu sản phẩm
Máy đo lưu lượng nước tiểu thông minh ZNC 1015 và 1035 sử dụng các cảm biến-có độ chính xác cao và công nghệ đo tiên tiến để phát hiện các thông số dòng nước tiểu của bệnh nhân và ghi lại đường cong quy trình theo thời gian thực. Nó cung cấp dữ liệu ổn định và khách quan để đánh giá lâm sàng chức năng đường tiết niệu dưới.
Phạm vi ứng dụng
Nó đo các thông số dòng nước tiểu bao gồm lượng nước tiểu và tốc độ dòng nước tiểu, đồng thời tạo ra các đường cong quy trình hoàn chỉnh. Nó được các bác sĩ sử dụng để đánh giá chức năng đường tiết niệu dưới, chẩn đoán các bệnh lý tắc nghẽn, hỗ trợ lựa chọn phương pháp điều trị và đánh giá hiệu quả lâm sàng.
Chế độ làm việc
ZNC 1015:
Chỉ chế độ có dây
ZNC 1035:
Chế độ có dây + chế độ không dây
Có dây:
Bộ nguồn USB DC 5V 1A
Không dây:
Nguồn điện pin niken-hydro
Tính năng hiệu suất
Đo lường, tính toán và in đường cong tự động đa{0}}thông số
Tạo báo cáo tự động bằng một-nhấp chuột
Cân-đo lường loại để có độ chính xác cao
Hỗ trợ nhiều bản sao chép báo cáo trường hợp
Xe đẩy, máy tính và máy in tùy chọn
Thông số kiểm tra
- Đường cong tốc độ dòng nước tiểu đầy đủ
- Tốc độ dòng chảy tối đa và tốc độ dòng nước tiểu trung bình
- Tốc độ dòng nước tiểu 2 giây
- Đường cong lượng nước tiểu toàn bộ-
- Thời gian đi tiểu, thời gian đi tiểu, thời gian chờ đợi
- Thời gian đạt 10%/95% lượng nước tiểu
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Sự khác biệt giữa ZNC 1015 và 1035 là gì?
A: 1015 chỉ có dây; 1035 hỗ trợ cả có dây và không dây.
Câu 2: Nó sử dụng phương pháp đo nào?
Đáp: Đo bằng loại cân có độ ổn định và độ chính xác cao.
Câu 3: Nó có hỗ trợ in báo cáo không?
Trả lời: Có, nó có thể tự động in các đường cong và báo cáo, đồng thời hỗ trợ các bản sao trùng lặp.
Q4: Xe đẩy và máy tính có phải là tùy chọn không?
Đ: Có, xe đẩy, máy tính và máy in đều là những cấu hình tùy chọn.

Cuộc điều tra
Để báo giá, hướng dẫn sử dụng, danh mục hoặc biết thêm chi tiết, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Chú phổ biến: máy đo lưu lượng kế thông minh có dây/không dây, nhà cung cấp máy đo lưu lượng kế thông minh có dây/không dây của Trung Quốc
Thông số kỹ thuật
|
Tính năng |
Chi tiết |
|
lượng nước tiểu |
0mL–1000mL, sai số nhỏ hơn hoặc bằng ±1% |
|
Thời gian đi tiểu |
0s–300s, sai số Nhỏ hơn hoặc bằng ±1% |
|
Tốc độ dòng nước tiểu trung bình |
0mL/s–50mL/s, sai số Nhỏ hơn hoặc bằng ±2% |
